hoài vọng

Học thuật
Thân thiện
hoài vọng

Người nghệ sĩ luôn hoài vọng về một kiệt tác để đời.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Mong ước, mong mỏi, trông chờ một cách tha thiết về một điều cao xa, tốt đẹp nhưng biết khó đạt được: "Hoài vọng" diễn tả một niềm khao khát, hy vọng sâu sắc dai dẳng hướng về một lý tưởng, một tương lai tốt đẹp nào đó, thường mang tính chất xa vời hoặc khó thực hiện.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ông ấy luôn hoài vọng về một thế giới hòa bình, nơi mọi người sống chan hòa với nhau. (Ông ấy luôn mong mỏi tha thiết về một thế giới hòa bình, nơi mọi người sống chan hòa với nhau.)
    • Bao thế hệ đã hoài vọng một xã hội công bằng văn minh. (Bao thế hệ đã trông chờ tha thiết một xã hội công bằng văn minh.)
    • Trong tâm trí , một hoài vọng về quê hương yên bình chưa bao giờ nguôi ngoai. (Trong tâm trí , một niềm mong ước tha thiết về quê hương yên bình chưa bao giờ nguôi ngoai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hoài vọng" thường được dùng trong văn chương, các bài viết mang tính chất trữ tình, triết lý hoặc khi nói về những lý tưởng lớn lao, xa xôi. Từ này ít dùng trong ngữ cảnh giao tiếp hàng ngày về những mong muốn cụ thể, trước mắt.
    • Thơ ông chất chứa hoài vọng tự do của cả một dân tộc. (Thơ ông chất chứa niềm mong mỏi tha thiết về tự do của cả một dân tộc.)
Biến thể từ gần giống
  • Hoài bão (danh từ): Ước mơ, chí hướng lớn lao người ta nuôi dưỡng quyết tâm thực hiện.
    • Anh ấy người hoài bão lớn. (Anh ấy người chí hướng lớn lao.)
  • Khát vọng (danh từ): Ước muốn mãnh liệt, thiết tha.
    • Khát vọng cháy bỏng về độc lập dân tộc. (Ước muốn thiết tha, mãnh liệt về độc lập dân tộc.)
  • Mong mỏi (động từ): Mong chờ, trông ngóng một điều đó (có thể gần hoặc xa).
    • Cha mẹ luôn mong mỏi con cái thành đạt. (Cha mẹ luôn trông ngóng con cái thành đạt.)
Từ đồng nghĩa
  • Mong ước: Mong muốn, ước ao.
  • Trông chờ: Mong đợi, ngóng chờ.
  • Khao khát: Ước muốn rất mãnh liệt, thiết tha.
Từ trái nghĩa
  • Thất vọng: Mất hết hy vọng, không còn tin tưởng.
  • Chán nản: Mất hết hứng thú, không còn thiết tha mong muốn.
  • Buông xuôi: Từ bỏ, không còn theo đuổi hay hy vọng nữa.
Lưu ý sử dụng
  • "Hoài vọng" một từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, cổ điển. thường đi kèm với những tân ngữ chỉ những giá trị lớn lao, trừu tượng (như: hòa bình, công lý, lý tưởng, quê hương...).
  • Trong một số ngữ cảnh, "hoài vọng" có thể được dùng như một danh từ (như trong dụ thứ bamục " dụ sử dụng"), nhưng cách dùng phổ biến chuẩn mực hơn vẫn động từ.
hoài vọng

Người nghệ sĩ luôn hoài vọng về một kiệt tác để đời.

  1. đgt. Mong ước, mong mỏi, trông chờ tha thiết điều cao xa, biết khó đạt được: hoài vọng một xã hội công bằng, không người bóc lột người.